Nắp bảo vệ cách điện cao áp

https://www.horngyu.com/web/image/product.template/41/image_1920?unique=8f5189b

自行開發接續處絕緣被覆盒,有效解決配電盤內銅排和開關連接處絕緣需求,也可作為其他導體高壓絕緣使用,材料輕巧方便安裝及拆卸,並有三個類型 ( L、T、I 型 ) 可廣泛應用於各種銜接。

    Sự kết hợp này không tồn tại.

    Đặc tính sản phẩm

    Thiết kế cấu trúc đàn hồi cao

    具有 L、T、I 型 (開口方向) 可供客戶選擇,亦可協助客製化訂製。

    Bảo vệ ổn định cuối cùng

    Đáp ứng nhu cầu tối đa của khách hàng trong điều kiện áp lực cao, đảm bảo an toàn và chất lượng.

    Quy cách sản phẩm

    LCOVER
    Mẫu A B C D (A) Quy cách sắp xếp thân chính (C) Phân ly bộ phận quy cách
    L014525252510T*40-1/ 610T*40-1/ 6
    L025525252510T*50-1/a610T*50-1/a6
    L036525652510T*60-1/ 610T*60-1/ 6
    L045535552510T*50-2/a610T*50-2/a6
    L05105251054510T*100-1/10T*100-1/
    L06105251052510T*100-1/10T*100-1/
    L0710545553510T*100-2/a610T*100-2/a6
    L0810515551510T*100-1/10T*100-1/
    L0910535552510T*100-2/a610T*100-2/a6
    L10105251052510T*100-1/10T*100-1/
    L118525552510T*80-1/10T*80-1/
    L128555855510T*80-3/10T*80-3/
    L138565856510T*80-3/10T*80-3/
    L148525852510T*80-1/10T*80-1/
    L15105251052510T*100-1/10T*100-1/
    L16105451054510T*100-2/a610T*100-2/a6
    L178545854510T*80-2/10T*80-2/
    L185525352510T*50-1/a610T*50-1/a6
    L194545454510T*40-2/a610T*40-2/a6
    L204545454510T*40-2/a610T*40-2/a6
    L21105451054510T*100-2/a610T*100-2/a6
    L22105651056510T*100-2/a610T*100-2/a6
    L23125651256510T*120-2/a610T*120-2/a6
    L248535451510T*80-2/10T*40-1/ 6
    L25125451254510T*120-2/a610T*100-2/a6
    L26125251252510T*120-2/a610T*80-2/
    L276525652510T*60-1/ 610T*60-2/ 6
    L286545654510T*60-2/ 610T*60-2/ 6
    L2965551055510T*60-3/Φ10T*100-2/a6
    L30125651256510T*120-2/a610T*80-3/
    T型 COVER
    Mẫu A B C D (A) Quy cách sắp xếp thân chính (C) Phân ly bộ phận quy cách
    T014515451510T*40-1/ 610T*40-1/ 6
    T025515551510T*50-1/a610T*50-1/a6
    T036515651510T*60-1/ 610T*60-1/ 6
    T04105151051510T*100-1/10T*100-1/
    T055515551510T*50-2/a610T*50-2/a6
    T065535553510T*50-2/a610T*50-2/a6
    T07105151051510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T088515851510T*80-1/10T*80-1/
    T098535853510T*80-2/10T*80-2/
    T106515651510T*60-1/ 610T*60-1/ 6
    T115515551510T*50-1/a610T*50-1/a6
    T12125151251510T*120-1/10T*120-1/
    T13105151051510T*100-1/10T*100-1/
    T148515851510T*80-1/10T*80-1/
    T15105351053510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T16105151051510T*100-1/10T*100-1/
    T178545854510T*80-2/10T*80-2/
    T185555555510T*50-2/a610T*50-2/a6
    T19851058510510T*80-2/10T*80-2/
    T20551055510510T*50-2/a610T*50-2/a6
    T21105351053510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T22105351053510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T234535453510T*40-2/a610T*40-2/a6
    T245535553510T*50-1/a610T*50-1/a6
    T256535653510T*60-1/ 610T*60-1/ 6
    T266515651510T*60-2/ 610T*60-2/ 6
    T278555855510T*80-2/10T*80-2/
    T28105551055510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T29125551255510T*120-3/a610T*120-3/a6
    T30105351053510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T31105351053510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T32105351053510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T33105851058510T*100-2/a610T*100-2/a6
    T34125351253510T*120-2/a610T*120-2/a6
    T356535653510T*60-1/ 610T*60-1/ 6
    T366515651510T*60-1/ 610T*60-1/ 6
    T375535553510T*50-1/a610T*50-1/a6
    T386535653510T*60-1/ 610T*60-1/ 6
    T39105351053510T*100-1/10T*60-1/ 6

    I kiểu COVER

    Mẫu

    A

    B

    C

    Tiêu chuẩn áp dụng

    I01

    45

    15

    100

    10T*40-1/ 6

    I02

    55

    15

    120

    10T*50-1/a6

    I03

    65

    15

    140

    10T*60-1/ 6

    I04

    105

    15

    220

    10T*100-1/

    I05

    85

    15

    120

    10T*50-2/a6

    I06

    85

    35

    180

    10T*80-1/

    I07

    85

    55

    180

    10T*80-3/

    I08

    85

    35

    200

    10T*80-2/

    I09

    105

    35

    240

    10T*100-2/a6

    I10

    45

    35

    100

    10T*40-2/a6

    I11

    55

    15

    55

    10T*50-1/6-1

    I12

    55

    15

    55

    10T*50-1/a6-2

    I13

    125

    55

    180

    10T*100-3/a6

    I14

    125

    35

    260

    10T*120-2/a6

    I15

    105

    15

    180

    10T*40-1/a6-1

    I16

    105

    55

    120

    10T*100-2/ 6-1

    I17

    65

    55

    140

    10T*60-2/ 6

    I18

    65

    15

    140

    10T*60-1/a6-1

    I19

    85

    0

    180

    10T*80/0

    I20

    85

    15

    185

    10T*80/1-1

    I21

    45

    15

    45

    10T*40/1-2

    I22

    105

    35

    220

    10T*100-2/a6-2

    I23

    65

    15

    140

    10T*60-3/Φ

    I24

    55

    15

    55

    10T*50-2/Φ-1

    I25

    105

    75

    220

    10T*100-4/aF

    I26

    105

    75

    290

    10T*100-4/-1

    I27

    105

    35

    105

    10T*100-2/a6

    I28

    85

    55

    85

    10T*80-3/

    I29

    65

    15

    65

    10T*60-1/ 6

    Câu hỏi thường gặp

    A1

    L、T、I 型,視匯流排規格和實際使用範圍。

    A2

    Có thể chịu được các yếu tố chống dung môi, tia cực tím, va đập cơ học và mài mòn thông thường.

    A3
    Có thể lắp đặt trong mọi loại bản mạch nối dòng, trong nhà hoặc ngoài trời, đều không dễ bị nứt vỡ.

    A4
    Không mềm đi hoặc tan chảy trong môi trường nhiệt độ cao, duy trì chức năng cách điện hoàn chỉnh.

    Q5a0An toàn?

    A5

    Khi xảy ra hỏa hoạn, có thể giảm đáng kể tác dụng độc hại và phân hủy.

    Tải xuống tệp

    • 宏于電機高壓絕緣保護蓋產品型錄.pdf

    Cần trợ giúp

    Phòng Kinh Doanh Chất Dẫn Điện
    Nghiệp vụ trong nước: Tăng Huệ Mỹ Chuyên viên
    Điện thoại:02-2681-8008 #284
    E-mail:hec260@hyec.com.tw