Tủ điện cao áp ngoài trời chống thời tiết

https://www.horngyu.com/web/image/product.template/25/image_1920?unique=b4ba794

屋外型配電盤為整套多盤組合而成,宏于電機實施耐候性(防風雨試驗)型式試驗時已考量,選用本公司產品完全符合政府法章規定之要求,送電無疑慮。

本公司通過 TAF 認可之防風雨試驗實驗室 (CNS 3990 & CNS 15156-200新舊標準皆適用),與兩大檢驗機構 (福爾基金會及大電力試驗中心) 合作特性試驗相關認可項目,能提供有關防風雨相關報告,避免耽誤送電時程。

    Sự kết hợp này không tồn tại.

    Đặc điểm tủ

    Khả năng chống gió mưa và chịu thời tiết tuyệt vời

    Vỏ ngoài bảng điện được làm từ vật liệu bền bỉ, được xử lý đặc biệt để có khả năng chống gió,
    mưa, nắng, bụi và các điều kiện môi trường ngoài trời khắc nghiệt khác, đảm bảo thiết bị điện bên trong không bị xâm nhập bởi côn trùng.

    Bảo vệ nội bộ hoàn thiện

    Dù trong điều kiện thời tiết xấu, tủ điện vẫn có thể bảo vệ các thiết bị chuyển mạch cao áp bên trong, máy biến áp (PT),máy biến dòng (CT) và các thành phần quan trọng khác khỏi bị hư hỏng bên ngoài, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.a0

    Hiệu quả chống thấm nước và kín

    Thiết kế máy có cấu trúc kín nước nghiêm ngặt, có thể ngăn chặn mưa và hơi ẩm xâm nhập, tránh gây đoản mạch hoặc hỏng hóc thiết bị. a0

    Thiết kế và yêu cầu an toàn phù hợp với tiêu chuẩn

    Tủ phân phối điện cao áp ngoài trời sẽ được thiết kế tuân thủ các quy định điện liên quan và thông qua các thử nghiệm được chứng nhận để đảm bảo hiệu suất an toàn đáp ứng tiêu chuẩn, chẳng hạn như "Quy tắc lắp đặt dây điện trong nhà".

    Cấu trúc kiên cố và chống côn trùng

    Để đáp ứng các thử nghiệm khắc nghiệt từ môi trường bên ngoài, kết cấu của bảng phân phối đã được gia cố và lựa chọn vật liệu chống mối mọt để kéo dài tuổi thọ sử dụng và duy trì độ tin cậy của thiết bị. 

    Thích hợp cho các cảnh quan ngoài trời khác nhau

    Do khả năng bảo vệ mạnh mẽ, loại bảng phân phối này được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy điện, trạm biến áp, khu công nghiệp và các kịch bản yêu cầu phân phối điện ngoài trời khác.

    Cấu trúc khung

    Mỗi bộ phận của tủ trung tâm (Một)


    • 1. Mặt trước (nhà sản xuất/ tên tủ/ kiểu)
    • 2. Ống bọc xuyên tường 24kV
    • 3. Cửa chống nước phòng điều khiển điện áp thấp
    • 4. Khóa cửa
    • 5. Bảng mô phỏng đường dây (Tùy chọn)
    • 6. Biển hiệu kiểu mẫu
    • 7. Cửa chống nổ cho phòng ngắt mạch (cửa chống nước)
    • 8. Cửa sổ kiểm tra phòng ngắt mạch
    • 9. Khoang thao tác ngắt mạch chống nước (có thể khóa)
    • 10. Lỗ định vị xe vận chuyển máy cắt
    • 11. Phòng dự phòng kiểm tra cửa sổ
    • 12. Cửa phòng dự phòng (Cửa chống nước)
    • 13. Cửa kiểm tra nghi thức (cửa chống nước)
    • 14. Tay nắm cửa (có thể khóa và niêm phong)
    • 15. Nhãn hiệu dòng điện định mức của ngắt mạch
    • 16. Thiết bị ngắt mạch khẩn cấp (tùy chọn)
    • 17. Khẩn cấp mở khóa cửa liên động
    • 18. Công tắc chống nước nối đất (có thể khóa)
    • 19. Nhãn dung lượng định mức của máy biến áp
    • 20. Khóa khẩn cấp cửa phòng dự phòng
    • 22. Cửa sau trên (Cửa chống nước)
    • 24. Nhãn tên và kiểu tủ
    • 25. Cửa sau dưới (cửa chống nước)
    • 26. Cửa sổ kiểm tra phòng điện

    Tên từng phần của tủ giữa (hai)

    • A. Phòng điều khiển áp thấp
    • B. Phòng ngắt mạch (có thể lắp CB hoặc DS)
    • C. Phòng phân phối
    • D. Phòng dây điện
    • E. Phòng dự phòng
    • 1. Mặt trước (nhà sản xuất/ tên tủ/ kiểu)
    • 2. Cửa phòng điều khiển hạ áp (Cửa chống nước)
    • 3. Đầu nối điều khiển ngắt mạch (khóa liên động vị trí)
    • 4. Tay cầm cửa (có thể khóa và niêm phong)
    • 5. Tấm chắn an toàn trên dưới (kim loại)
    • 6. Công tắc ngắt mạch kiểu xe đẩy
    • 7. Bộ sấy và hút ẩm từng ngăn 0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 a0 (có thể lắp thêm quạt thông gió)
    • 8. Cửa phòng ngắt mạch (cửa chống nước)
    • 9. Thân tủ (thép tấm mạ kẽm nhôm)
    • 10. Cửa phòng dự phòng (Cửa chống nước)
    • 11. Rãnh đi dây kim loại điều khiển
    • 12. Rào chắn tuyệt vời
    • 13. Thanh cái ngang
    • 14. Tấm ngăn phòng xả nước (Bao gồm lỗ bảo trì)
    • 15. Cửa trên phía sau (cửa chống nước)
    • 16. Ống bọc cách điện xuyên tường
    • 17. Đầu tiếp xúc tĩnh của máy cắt (Mạ bạc)
    • 18. Hộp kết thúc đầu nối cầu dao
    • 19. Máy biến dòng
    • 20. Bộ ức chế sét
    • 21. Công tắc nối đất
    • 22. Dây điện cao áp
    • 23. Cửa sau (cửa chống nước)
    • 24. Bộ chống sét (Loại ống tổ hợp silicon)
    • 25. Bộ bảo vệ kiểu tháp điện
    • 26. Tấm đáy
    • 27. Đường ống đồng tiếp đất ngang
    • 28. Cài đặt đế
    • 29. Vòng treo
    • 30. Thiết bị giải áp

    a0Tải xuống tài liệu

    • ​宏于電機屋外防風雨耐候高壓配電盤產品型錄.pdf

    • Bên ngoài MOF.stp

    • Ngoài trời MOF.rfa

    • Bên ngoài mái DS.stp

    • Ngoài trời DS.rfa

    • Nhà ngoài DS+MOF.stp

    • Bên ngoài DS+MOF.rfa

    • Bên trong mái MOF.stp

    • Trong nhà MOF.rfa

    Cần hỗ trợ

    Phòng Kinh doanh Điện lực Thông minh
    Kinh doanh nội địa: Wang Quoc Dien, Quản lý
    Điện thoại:02-2681-8008 #380
    E-mail:hec110@hyec.com.tw